Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuỷu
danh từ
khuỷu
—
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
Wiktionary →
Dictionary
xwḭw˧˩˧, kʰwiw˧˩˨, kʰwiw˨˩˦
noun
Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay.
Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1756 · 10 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1068 · 22 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#330 · 15 tháng 5, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment