WORDLE TIẾNG VIỆT

khuỷu

noun

khuỷuPhần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).

Wiktionary →
Quordle Bảng 3 #58 · 7 tháng 6, 2026
Octordle Bảng 5 #44 · 24 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 16 #40 · 20 tháng 5, 2026
Daily Puzzle #1756 · 10 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1068 · 22 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #330 · 15 tháng 5, 2022
Chưa có bình luận nào