Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHUNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
khung
khung
—
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
Wiktionary →
Từ điển
xuŋ˧˧, kʰuŋ˧˥, kʰuŋ˧˧
noun
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
“Khung ảnh.”
“Khung bằng.”
Vật dùng để căng vải, lụa.
“Khung thêu.”
Hạn định phạm vi của một vấn đề.
“Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.”
Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.
“Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1681 · 25 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#943 · 18 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#205 · 10 tháng 1, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận