Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHUẤT
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuất
5 letters
·
Tiếng Việt
khuất
—
Bị che lấp đi.
Wiktionary →
Từ điển
xwət˧˥, kʰwə̰k˩˧, kʰwək˧˥
adj
Bị che lấp đi.
“Ngồi khuất ở sau cột.”
Không có mặt, vắng.
“Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)”
Chết.
“Kẻ khuất người còn.”
Chịu nhục trước sức mạnh.
“Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1820 · 13 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1401 · 20 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#663 · 13 tháng 4, 2023
Previous word
#662 · luýnh
Next word
#664 · ngảnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận