Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHUỶU
WORDLE TIẾNG VIỆT
khuỷu
noun
khuỷu
—
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
Wiktionary →
Từ điển
xwḭw˧˩˧, kʰwiw˧˩˨, kʰwiw˨˩˦
noun
Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay.
Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1756 · 10 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1068 · 22 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#330 · 15 tháng 5, 2022
Previous word
#329 · mương
Next word
#331 · miếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận