WORDLE TIẾNG VIỆT

khích

5 letters·Tiếng Việt
verb

khíchKhích (trong “khích lệ/khích động”): thúc đẩy, kích thích ai đó làm gì, thường bằng lời nói hay hành động.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1388 · 7 tháng 4, 2025
Daily Puzzle #650 · 31 tháng 3, 2023
Chưa có bình luận nào