Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHƯỚC
WORDLE TIẾNG VIỆT
khước
verb
khước
—
Từ dùng trong “khước từ”: từ chối, không nhận hay không chấp thuận một điều gì.
Từ điển
xɨək˧˥, kʰɨə̰k˩˧, kʰɨək˧˥
adj
May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
“Ăn lộc thánh cho khước.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1414 · 3 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#676 · 26 tháng 4, 2023
Previous word
#675 · nghìn
Next word
#677 · chuồi
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận