WORDLE TIẾNG VIỆT

khựng

verb

khựngBị chững lại đột ngột trong chốc lát (vì bất ngờ, ngập ngừng hay vấp).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1567 · 3 tháng 10, 2025
Daily Puzzle #829 · 26 tháng 9, 2023
Daily Puzzle #91 · 18 tháng 9, 2021
Chưa có bình luận nào