Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KIÊNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiêng
5 letters
·
Tiếng Việt
kiêng
—
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
Wiktionary →
Từ điển
kiəŋ˧˧, kiəŋ˧˥, kiəŋ˧˧
verb
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
“Kiêng uống rượu vì đau dạ dày .”
“Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.”
Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.
“Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ”
Né tránh vì vị nể.
“Nó có kiêng ai đâu”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1369 · 19 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#631 · 12 tháng 3, 2023
Previous word
#630 · xoạch
Next word
#632 · điếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận