Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiêng
kiêng
—
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
Wiktionary →
Dictionary
kiəŋ˧˧, kiəŋ˧˥, kiəŋ˧˧
verb
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
“Kiêng uống rượu vì đau dạ dày .”
“Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.”
Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.
“Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ”
Né tránh vì vị nể.
“Nó có kiêng ai đâu”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1369 · 19 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#631 · 12 tháng 3, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment