Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiềng
kiềng
—
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
Wiktionary →
Dictionary
kiə̤ŋ˨˩, kiəŋ˧˧, kiəŋ˨˩
noun
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
“Vững như kiềng ba chân.”
“Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)”
Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.
verb
Chừa ra, tránh đi, vì khinh.
“Kiềng mặt bọn con buôn.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1285 · 25 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#547 · 18 tháng 12, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment