Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KIỀNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiềng
5 letters
·
Tiếng Việt
kiềng
—
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
Wiktionary →
Từ điển
kiə̤ŋ˨˩, kiəŋ˧˧, kiəŋ˨˩
noun
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
“Vững như kiềng ba chân.”
“Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)”
Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.
verb
Chừa ra, tránh đi, vì khinh.
“Kiềng mặt bọn con buôn.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1285 · 25 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#547 · 18 tháng 12, 2022
Previous word
#546 · khươi
Next word
#548 · gianh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận