Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiểng
kiểng
—
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
Wiktionary →
Dictionary
kiə̰ŋ˧˩˧, kiəŋ˧˩˨, kiəŋ˨˩˦
noun
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 3
#15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1763 · 17 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 32
#3 · 13 tháng 4, 2026
Octordle
Board 2
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#944 · 19 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#206 · 11 tháng 1, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment