Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KIỂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiểng
kiểng
—
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
Wiktionary →
Từ điển
kiə̰ŋ˧˩˧, kiəŋ˧˩˨, kiəŋ˨˩˦
noun
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1763 · 17 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#944 · 19 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#206 · 11 tháng 1, 2022
Previous word
#205 · khung
Next word
#207 · giỏng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận