Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KIỂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
kiểng
kiểng
—
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
Wiktionary →
Từ điển
kiə̰ŋ˧˩˧, kiəŋ˧˩˨, kiəŋ˨˩˦
noun
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 32
#70 · 19 tháng 6, 2026
Octordle
Bảng 5
#66 · 15 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 27
#61 · 10 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 6
#57 · 6 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 7
#54 · 3 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#48 · 28 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 26
#43 · 23 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 28
#39 · 19 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 5
#36 · 16 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 1
#31 · 11 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 3
#15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1763 · 17 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 32
#3 · 13 tháng 4, 2026
Octordle
Bảng 2
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#944 · 19 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#206 · 11 tháng 1, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận