Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
LIỆNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
liệng
verb
liệng
—
Ném hoặc quăng một vật đi (thường là ném mạnh, vung tay).
Wiktionary →
Từ điển
liə̰ʔŋ˨˩, liə̰ŋ˨˨, liəŋ˨˩˨
verb
Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.
. Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1121 · 14 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#383 · 7 tháng 7, 2022
Previous word
#382 · phung
Next word
#384 · phước
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận