Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
luống
danh từ
luống
—
Dải đất dài, hẹp được vun lên để trồng cây (như luống rau).
Wiktionary →
Dictionary
luəŋ˧˥, luəŋ˩˧, luəŋ˧˥
noun
Khoảng đất dài và cao để trồng cây.
“Luống khoai.”
“Luống su hào.”
Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.
verb
Uổng phí, để mất.
“Luống công đi sớm về trưa.”
adv
hằng thường
“Đêm ngày luống những âm thầm”
— (Nguyễn Du)
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Octordle
Board 3
#6 · 16 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1381 · 31 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#643 · 24 tháng 3, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment