lwiə̰ʔn˨˩, lwiə̰ŋ˨˨, lwiəŋ˨˩˨
- Điêu luyện, nói tắt.
“Tiếng đàn nghe rất luyện.”
- Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao.
“Luyện thép.”
“Luyện đan.”
“Luyện kim.”
- Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.
“Luyện vôi cát và xi măng để đổ trần nhà.”
- Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng.
“Luyện võ.”
“Luyện tay nghề.”
“Luyện tập.”