Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
MƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
mương
noun
mương
—
Rãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
Wiktionary →
Từ điển
mɨəŋ˧˧, mɨəŋ˧˥, mɨəŋ˧˧
noun
Đường khai để đưa nước vào ruộng.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1686 · 30 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1067 · 21 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#329 · 14 tháng 5, 2022
Previous word
#328 · phiện
Next word
#330 · khuỷu
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận