WORDLE TIẾNG VIỆT

mương

noun

mươngRãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1686 · 30 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #1067 · 21 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #329 · 14 tháng 5, 2022
Chưa có bình luận nào