WORDLE TIẾNG VIỆT

mương

noun

mươngRãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).

Wiktionary →
Sedecordle Bảng 15 #72 · 21 tháng 6, 2026
Duotrigordle Bảng 16 #71 · 20 tháng 6, 2026
Duotrigordle Bảng 6 #49 · 29 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 6 #45 · 25 tháng 5, 2026
Sedecordle Bảng 9 #40 · 20 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 7 #35 · 15 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 7 #22 · 2 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 25 #19 · 29 tháng 4, 2026
Duotrigordle Bảng 22 #12 · 22 tháng 4, 2026
Octordle Bảng 4 #5 · 15 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1686 · 30 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #1067 · 21 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #329 · 14 tháng 5, 2022
Chưa có bình luận nào