Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
mương
danh từ
mương
—
Rãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
Wiktionary →
Dictionary
mɨəŋ˧˧, mɨəŋ˧˥, mɨəŋ˧˧
noun
Đường khai để đưa nước vào ruộng.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 22
#12 · 22 tháng 4, 2026
Octordle
Board 4
#5 · 15 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1686 · 30 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1067 · 21 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#329 · 14 tháng 5, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment