miə̰ʔŋ˨˩, miə̰ŋ˨˨, miəŋ˨˩˨
- Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
“Ăn ngon miệng.”
“Há miệng chờ ho. (tục ngữ)”
“Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)”
- Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
“Một người cha phải nuôi sáu miệng.”
- Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
“Miệng lọ.”
“Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.”
“Miệng chai.”
- Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.
“Miệng giếng.”
“Miệng núi lửa.”
- Qua lời nói chứ không qua chữ viết.
“Nhắn miệng.”
“Trao đổi miệng.”
“Trả lời miệng.”