Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
MUÔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
muông
muông
—
Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
Wiktionary →
Từ điển
muəŋ˧˧, muəŋ˧˥, muəŋ˧˧
noun
Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
Chó săn.
“Đem muông đi săn.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1446 · 4 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#708 · 28 tháng 5, 2023
Previous word
#707 · boóng
Next word
#709 · thướt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận