WORDLE TIẾNG VIỆT

nương

danh từ

nươngRẫy nương: mảnh đất canh tác trên đồi núi, thường trồng ngô, sắn, lúa nương.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1364 · 14 tháng 3, 2025
Daily Puzzle #626 · 7 tháng 3, 2023
·Archive
No comments yet