Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGÀNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngành
5 letters
·
Tiếng Việt
ngành
—
Bộ phận lớn trong một dòng họ.
Wiktionary →
Từ điển
ŋa̤jŋ˨˩, ŋan˧˧, ŋan˨˩
noun
Bộ phận lớn trong một dòng họ.
“ngành trên”
“ngành trưởng”
Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
“ngành thực vật hạt kín”
“lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống”
Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.
“ngành bưu chính viễn thông”
“cơ quan liên ngành”
Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.
“ngành công nghiệp”
“ngành kinh tế”
“ngành dệt may”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1282 · 22 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#544 · 15 tháng 12, 2022
Previous word
#543 · chiếp
Next word
#545 · thảng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
2
fílum
Catalan
sector
English