Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGÓNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngóng
5 letters
·
Tiếng Việt
ngóng
—
Trông chờ, mong mỏi.
Wiktionary →
Từ điển
ŋawŋ˧˥, ŋa̰wŋ˩˧, ŋawŋ˧˥
verb
Trông chờ, mong mỏi.
“Con ngóng mẹ về chợ.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#987 · 2 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#249 · 23 tháng 2, 2022
Previous word
#248 · khiến
Next word
#250 · giếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận