Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGÔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngông
ngông
—
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
Wiktionary →
Từ điển
ŋəwŋ˧˧, ŋəwŋ˧˥, ŋəwŋ˧˧
adj
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
“Chơi ngông.”
adv
Xem tính từ
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1750 · 4 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1432 · 21 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#694 · 14 tháng 5, 2023
Previous word
#693 · thỉnh
Next word
#695 · ngọng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận