Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngõng
ngõng
—
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
Wiktionary →
Dictionary
ŋaʔawŋ˧˥, ŋawŋ˧˩˨, ŋawŋ˨˩˦
noun
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
“Ngõng cửa.”
“Ngõng cối xay.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 13
#12 · 22 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 8
#6 · 16 tháng 4, 2026
Octordle
Board 2
#3 · 13 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1582 · 18 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#844 · 11 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#106 · 3 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment