Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGÕNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngõng
5 letters
·
Tiếng Việt
ngõng
—
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
Wiktionary →
Từ điển
ŋaʔawŋ˧˥, ŋawŋ˧˩˨, ŋawŋ˨˩˦
noun
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
“Ngõng cửa.”
“Ngõng cối xay.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1582 · 18 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#844 · 11 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#106 · 3 tháng 10, 2021
Previous word
#105 · khoét
Next word
#107 · thành
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận