Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngạch
danh từ
ngạch
—
Bậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
Wiktionary →
Dictionary
ŋa̰ʔjk˨˩, ŋa̰t˨˨, ŋat˨˩˨
noun
Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.
Hạng thứ do Nhà nước qui định.
“Ngạch thuế.”
“Công chức chưa vào ngạch.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1562 · 28 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#824 · 21 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#86 · 13 tháng 9, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment