Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGỌNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngọng
adjective
ngọng
—
Nói không rõ, phát âm sai một số âm (thường lẫn l/n, s/x, ch/tr) do tật nói.
Wiktionary →
Từ điển
ŋa̰ʔwŋ˨˩, ŋa̰wŋ˨˨, ŋawŋ˨˩˨
adj
Có tật nói không đúng âm thanh như mọi người.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 31
#77 · 26 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 16
#56 · 5 tháng 6, 2026
Sedecordle
Bảng 5
#55 · 4 tháng 6, 2026
Dordle
Bảng 2
#53 · 2 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 4
#51 · 31 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 2
#44 · 24 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 29
#24 · 4 tháng 5, 2026
Octordle
Bảng 3
#15 · 25 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#8 · 18 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1729 · 14 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1433 · 22 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#695 · 15 tháng 5, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận