WORDLE TIẾNG VIỆT

ngồng

danh từ

ngồngPhần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1587 · 23 tháng 10, 2025
Daily Puzzle #849 · 16 tháng 10, 2023
Daily Puzzle #111 · 8 tháng 10, 2021
·Archive
No comments yet