Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngồng
danh từ
ngồng
—
Phần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.
Wiktionary →
Dictionary
ŋə̤wŋ˨˩, ŋəwŋ˧˧, ŋəwŋ˨˩
noun
Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
“Ngồng cải.”
Con nhồng (yểng).
adv
Nói cao vồng lên.
“Cao ngồng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1587 · 23 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#849 · 16 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#111 · 8 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment