Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGỖNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngỗng
ngỗng
—
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
Wiktionary →
Từ điển
ŋəʔəwŋ˧˥, ŋəwŋ˧˩˨, ŋəwŋ˨˩˦
noun
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
“Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.”
Con số.
Là điểm xấu (thtục).
“Hôm nay nó bị hai con ngỗng.”
Be rượu có cổ dài.
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 14
#56 · 5 tháng 6, 2026
Dordle
Bảng 2
#32 · 12 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 4
#26 · 6 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 9
#16 · 26 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1419 · 8 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#681 · 1 tháng 5, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
5
gans
Dutch
goose
English
oie
French
鵞鳥
Japanese
거위
Korean