Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngỗng
ngỗng
—
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
Wiktionary →
Dictionary
ŋəʔəwŋ˧˥, ŋəwŋ˧˩˨, ŋəwŋ˨˩˦
noun
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
“Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.”
Con số.
Là điểm xấu (thtục).
“Hôm nay nó bị hai con ngỗng.”
Be rượu có cổ dài.
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 9
#16 · 26 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1419 · 8 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#681 · 1 tháng 5, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment
This word in other languages
5
gans
Dutch
goose
English
oie
French
鵞鳥
Japanese
거위
Korean