Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngừng
ngừng
—
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
Wiktionary →
Dictionary
ŋɨ̤ŋ˨˩, ŋɨŋ˧˧, ŋɨŋ˨˩
verb
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
“Đang nói bỗng ngừng lại.”
“Rét quá, cây ngừng phát triển.”
“Ngừng tay.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 11
#10 · 20 tháng 4, 2026
Dordle
Board 1
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1313 · 22 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#575 · 15 tháng 1, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment