Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghêu
danh từ
nghêu
—
Loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
Wiktionary →
Dictionary
ŋew˧˧, ŋew˧˥, ŋew˧˧
verb
Xem Nghêu ngao
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Dordle
Board 1
#9 · 19 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1596 · 1 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#858 · 25 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#120 · 17 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment