Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHÊU
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghêu
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
nghêu
—
Loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
Wiktionary →
Từ điển
ŋew˧˧, ŋew˧˥, ŋew˧˧
verb
Xem Nghêu ngao
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1596 · 1 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#858 · 25 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#120 · 17 tháng 10, 2021
Previous word
#119 · thinh
Next word
#121 · chuẩn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận