Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghẹo
tính từ
nghẹo
—
Bị nghẹt, tắc (thường nói mũi hoặc đường thở), khó thở vì bị chặn.
Wiktionary →
Appeared In
Daily Puzzle
#1422 · 11 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#684 · 4 tháng 5, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment