WORDLE TIẾNG VIỆT

nghịt

tính từ

nghịtDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1611 · 16 tháng 11, 2025
Daily Puzzle #873 · 9 tháng 11, 2023
Daily Puzzle #135 · 1 tháng 11, 2021
·Archive
No comments yet