Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghịt
tính từ
nghịt
—
Dày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
Wiktionary →
Dictionary
ŋḭʔt˨˩, ŋḭt˨˨, ŋɨt˨˩˨
adv
Đặc kín.
“Đen nghịt.”
“Đông nghịt.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1611 · 16 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#873 · 9 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#135 · 1 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment