WORDLE TIẾNG VIỆT

nghịt

adjective

nghịtDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1833 · 26 tháng 6, 2026
Octordle Bảng 8 #50 · 30 tháng 5, 2026
Daily Puzzle #1611 · 16 tháng 11, 2025
Daily Puzzle #873 · 9 tháng 11, 2023
Daily Puzzle #135 · 1 tháng 11, 2021
Chưa có bình luận nào