Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHỊT
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghịt
adjective
nghịt
—
Dày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
Wiktionary →
Từ điển
ŋḭʔt˨˩, ŋḭt˨˨, ŋɨt˨˩˨
adv
Đặc kín.
“Đen nghịt.”
“Đông nghịt.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1833 · 26 tháng 6, 2026
Octordle
Bảng 8
#50 · 30 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1611 · 16 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#873 · 9 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#135 · 1 tháng 11, 2021
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận