WORDLE TIẾNG VIỆT

nghêu

5 letters·Tiếng Việt
noun

nghêuLoài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1596 · 1 tháng 11, 2025
Daily Puzzle #858 · 25 tháng 10, 2023
Daily Puzzle #120 · 17 tháng 10, 2021
Chưa có bình luận nào