ŋwa̰ːj˧˩˧, ŋwaːj˧˩˨, ŋwaːj˨˩˦
Origin(ng. 1) Từ viết gọn của ngoài + chỉ từ ấy trong các phương ngữ Nam Bộ, với cái sau được biểu hiện dưới dạng thanh hỏi sau sự phân âm tiết đơn.
- colloquialNgoài ấy.
“Đi ra ngoải.”
“Mày ở đây, tao ra ngoải một lát!”
- colloquialNgoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy.