ŋwaːn˧˧, ŋwaːŋ˧˥, ŋwaːŋ˧˧
- Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
- . Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ).
“Gái ngoan.”
“Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).”
- . Khéo trong lao động.
“Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.”
- Như ngon, thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thương.