Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGẴNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngẵng
ngẵng
—
Thắt hẹp lại.
Wiktionary →
Từ điển
ŋaʔaŋ˧˥, ŋaŋ˧˩˨, ŋaŋ˨˩˦
adj
Thắt hẹp lại.
“Đến đoạn ấy đường ngẵng xe không qua được.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1142 · 4 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#404 · 28 tháng 7, 2022
Previous word
#403 · nướng
Next word
#405 · nguồn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận