WORDLE TIẾNG VIỆT

nguồn

noun

nguồnNơi hoặc chỗ bắt đầu, phát sinh ra một thứ gì (như nước, thông tin, tiền).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1143 · 5 tháng 8, 2024
Daily Puzzle #405 · 29 tháng 7, 2022
Chưa có bình luận nào