WORDLE TIẾNG VIỆT

nhăng

nhăngTừ dùng trong các cụm như “nhăng nhít/nhăng cuội”, nghĩa là nói hay làm bậy bạ, không nghiêm túc.

Wiktionary →
Duotrigordle Board 23 #1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1666 · 10 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #928 · 3 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #190 · 26 tháng 12, 2021
·Archive
No comments yet