WORDLE TIẾNG VIỆT

nhiếc

động từ

nhiếcTừ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).

Sedecordle Board 13 #2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1751 · 5 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1491 · 19 tháng 7, 2025
Daily Puzzle #753 · 12 tháng 7, 2023
Daily Puzzle #15 · 4 tháng 7, 2021
·Archive
No comments yet