Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhiễu
nhiễu
—
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
Wiktionary →
Dictionary
ɲiəʔəw˧˥, ɲiəw˧˩˨, ɲiəw˨˩˦
noun
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
verb
Làm phiền, quấy rầy.
“Quan lại nhiễu dân.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 14
#13 · 23 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1554 · 20 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#816 · 13 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#78 · 5 tháng 9, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment