Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHIỄU
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhiễu
nhiễu
—
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
Wiktionary →
Từ điển
ɲiəʔəw˧˥, ɲiəw˧˩˨, ɲiəw˨˩˦
noun
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
verb
Làm phiền, quấy rầy.
“Quan lại nhiễu dân.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1554 · 20 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#816 · 13 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#78 · 5 tháng 9, 2021
Previous word
#77 · thòng
Next word
#79 · loãng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận