Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhung
nhung
—
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
Wiktionary →
Dictionary
ɲuŋ˧˧, ɲuŋ˧˥, ɲuŋ˧˧
noun
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
“Nuôi hươu lấy nhung.”
Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.
“Áo nhung.”
“Mượt như nhung.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1638 · 13 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#900 · 6 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#162 · 28 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment