Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHƯỢC
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhược
5 letters
·
Tiếng Việt
nhược
—
Mệt nhọc.
Wiktionary →
Từ điển
ɲɨə̰ʔk˨˩, ɲɨə̰k˨˨, ɲɨək˨˩˨
adj
Mệt nhọc.
“Leo núi nhược lắm.”
Tốn nhiều công sức.
“Làm cho xong việc ấy còn là nhược.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1254 · 24 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#516 · 17 tháng 11, 2022
Previous word
#515 · phẳng
Next word
#517 · xoong
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận