Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHỈNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhỉnh
5 letters
·
Tiếng Việt
nhỉnh
—
. Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
Wiktionary →
Từ điển
ɲḭ̈ŋ˧˩˧, ɲïn˧˩˨, ɲɨn˨˩˦
adj
. Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
“Cô chị nhỉnh hơn cô em.”
“Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn.”
Láy.
“Nhinh nhỉnh. (ý mức độ ít)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1220 · 21 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#482 · 14 tháng 10, 2022
Previous word
#481 · thiện
Next word
#483 · tràng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận