Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIỆN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiện
5 letters
·
Tiếng Việt
thiện
—
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
Wiktionary →
Từ điển
tʰiə̰ʔn˨˩, tʰiə̰ŋ˨˨, tʰiəŋ˨˩˨
adj
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
“Điều thiện.”
“Việc thiện.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1219 · 20 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#481 · 13 tháng 10, 2022
Previous word
#480 · chuồn
Next word
#482 · nhỉnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận