Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHÁCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
phách
noun
phách
—
Phách là nhịp gõ (thường bằng thanh tre/gỗ) dùng để giữ nhịp trong âm nhạc, nhất là ca trù.
Wiktionary →
Dictionary
fajk˧˥, fa̰t˩˧, fat˧˥
noun
Cách làm riêng của từng người.
“Mỗi người làm một phách.”
Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.
“Dịp phách của đào nương.”
“Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)”
Vía của mỗi người.
“Hồn xiêu phách lạc.”
Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.
“Rọc phách.”
“Ráp phách.”
Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.
“Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.”
Mũi thuyền.
“Chèo phách.”
Trgt Khoác lác; Làm bộ.
“Nói phách.”
“Làm phách.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 13
#16 · 26 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1079 · 2 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#341 · 26 tháng 5, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment