Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
phòng
danh từ
phòng
—
Phòng là gian/buồng trong nhà dùng cho một mục đích như ngủ, làm việc, học.
Wiktionary →
Dictionary
fa̤wŋ˨˩, fawŋ˧˧, fawŋ˨˩
noun
Buồng lớn.
“Phòng làm việc của giám đốc.”
Nơi thực hiện một thao tác.
“Phòng thí nghiệm.”
Đơn vị công tác.
“Phòng giáo dục huyện.”
“Phòng hành chính.”
“Phòng đối ngoại.”
verb
Liệu trước để tránh tai hại.
“Phòng trước sự bất trắc.”
“Phòng lũ lụt.”
“Phòng cháy.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 31
#12 · 22 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 27
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1585 · 21 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#847 · 14 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#109 · 6 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment