Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
phóng
phóng
—
Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
Wiktionary →
Dictionary
fawŋ˧˥, fa̰wŋ˩˧, fawŋ˧˥
verb
Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
“Phóng ảnh.”
“Phóng bản thiết kế gấp đôi.”
Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao.
“Phóng lao.”
“Phóng tên lửa.”
“Phóng tàu vũ trụ.”
Chuyển động với tốc độ cao.
“Phóng một mạch về nhà.”
“Phóng xe trên đường phố.”
(Viết, vẽ) Rập theo mẫu có sẵn.
“Viết phóng.”
“Vẽ phóng bức tranh.”
Tiêm ma tuý.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1407 · 26 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#669 · 19 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment