Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
phồng
phồng
—
Căng tròn và to ra.
Wiktionary →
Dictionary
fə̤wŋ˨˩, fəwŋ˧˧, fəwŋ˨˩
verb
Căng tròn và to ra.
“Phồng má.”
“Phồng mồm.”
Trgt Làm cho căng ra.
“Nhét kẹo phồng túi.”
Nói da rộp lên.
“Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 26
#20 · 30 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 13
#7 · 17 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 17
#4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1301 · 10 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#563 · 3 tháng 1, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment