Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phồng
5 letters
·
Tiếng Việt
phồng
—
Căng tròn và to ra.
Wiktionary →
Từ điển
fə̤wŋ˨˩, fəwŋ˧˧, fəwŋ˨˩
verb
Căng tròn và to ra.
“Phồng má.”
“Phồng mồm.”
Trgt Làm cho căng ra.
“Nhét kẹo phồng túi.”
Nói da rộp lên.
“Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1301 · 10 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#563 · 3 tháng 1, 2023
Previous word
#562 · thiệu
Next word
#564 · giông
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận