WORDLE TIẾNG VIỆT

nghẻo

5 letters·Tiếng Việt
adjective

nghẻoTính từ chỉ sự nghèo, thiếu thốn tiền bạc (thường dùng trong nói vui: nghẻo).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1586 · 22 tháng 10, 2025
Daily Puzzle #848 · 15 tháng 10, 2023
Daily Puzzle #110 · 7 tháng 10, 2021
Chưa có bình luận nào