Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHẺO
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghẻo
5 letters
·
Tiếng Việt
adjective
nghẻo
—
Tính từ chỉ sự nghèo, thiếu thốn tiền bạc (thường dùng trong nói vui: nghẻo).
Wiktionary →
Từ điển
ŋɛ̰w˧˩˧, ŋɛw˧˩˨, ŋɛw˨˩˦
adj
Chết (thtục).
“Con chó đã nghẻo rồi.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1586 · 22 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#848 · 15 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#110 · 7 tháng 10, 2021
Previous word
#109 · phòng
Next word
#111 · ngồng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận