kwa̤ːŋ˨˩, kwaːŋ˧˧, waːŋ˨˩
- Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
“Em bé quàng lấy cổ mẹ.”
“Quàng tay nhau.”
“Ôm quàng.”
- Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu.
“Quàng khăn.”
“Quàng tấm nylon che mưa.”
“Súng quàng vai.”
- . Vướng phải, mắc phải khi đang đi.
“Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây (ca dao).”
- . Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác.
“Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi.”
“Làm quàng lên!”
- . Không kể gì đúng sai.
“Nói quàng.”
“Vơ quàng.”
“Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).”