Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUẲNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
quẳng
verb
quẳng
—
Ném hoặc vứt mạnh một vật đi xa.
Wiktionary →
Từ điển
kwa̰ŋ˧˩˧, kwaŋ˧˩˨, waŋ˨˩˦
verb
Ném đi, vứt bỏ.
“Quẳng giày rách vào sọt rác.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1004 · 19 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#266 · 12 tháng 3, 2022
Previous word
#265 · nghén
Next word
#267 · thũng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận