Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUYỆN
WORDLE TIẾNG VIỆT
quyện
5 letters
·
Tiếng Việt
quyện
—
Bám chắc, dính chặt.
Wiktionary →
Từ điển
kwn˨˩, kwŋ˨˨, wŋ˨˩˨
adj
Mỏi mệt lắm.
“Tuổi già sức quyện.”
verb
Bám chắc, dính chặt.
“Mật quyện vào đũa.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1856 · 19 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1316 · 25 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#578 · 18 tháng 1, 2023
Previous word
#577 · chiếm
Next word
#579 · ngoải
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận